genus pyrus

genus pyrus

The genus Pyrus includes trees that produce sweet, juicy pears.

Định nghĩa

Danh từ (chuyên ngành thực vật học): - Chi : "genus pyrus" một danh từ khoa học dùng để chỉ một chi thực vật trong họ Hoa hồng (Rosaceae), bao gồm các loài cây ăn quả nguồn gốc từ Cựu Thế giới (châu Âu, châu Á Bắc Phi). Thành viên nổi bật nhất của chi này cây , cho quả .

dụ sử dụng
  • (Chi bao gồm nhiều loài cây .)
  • (Quả từ chi được trồng trên toàn thế giới trái ngọt của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "genus pyrus" thường được sử dụng trong văn bản khoa học, phân loại thực vật hoặc sách giáo khoa sinh học.

    • Taxonomists classify the common pear under the genus pyrus. (Các nhà phân loại học xếp loại thường vào chi .)
  • "genus pyrus communis": loài thường (Pyrus communis), loài phổ biến nhất trong chi.

    • The European pear, Pyrus communis, belongs to the genus pyrus. ( châu Âu, Pyrus communis, thuộc chi .)
Biến thể từ gần giống
  • Pyrus (danh từ riêng): tên khoa học của chi, thường được viết hoa in nghiêng trong văn bản.
    • Pyrus is a genus of trees in the Rosaceae family. (Pyrus một chi cây trong họ Hoa hồng.)
  • (danh từ): tên gọi thông thường của quả hoặc cây thuộc chi này.
    • Cây này thuộc chi Pyrus. (Cây này thuộc chi Pyrus.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi : tên gọi tiếng Việt tương đương.
  • Pyrus: tên Latinh, thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đến "genus pyrus" đây thuật ngữ khoa học cố định.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ thông dụng liên quan đến "genus pyrus".